kế tiếp

- đgt. Nối tiếp nhau: Năm này kế tiếp năm khác Thế hệ này kế tiếp thế hệ khác.


nđg&p. Tiếp nối, liên tiếp. Cứ kế tiếp diễn ra nhiều trò bịp bợm.

xem thêm: kế, tiếp, nối tiếp, kế tiếp



kế tiếp

kế tiếp
  • verb
    • to succeed, to follow